Thông tư 03/2026/TT-VKSTC Quy định Biểu mẫu văn bản tố tụng, văn bản nghiệp vụ thực hiện trong công tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố

0

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN
TỐI CAO
_______
Số: 03/2026/TT-VKSTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
Hà Nội, ngày 09 tháng 02 năm 2026

THÔNG TƯ

Quy định Biểu mẫu văn bản tố tụng, văn bản nghiệp vụ thực hiện trong công
tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố

Căn cứ Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 02/2021/QH15, Luật số 34/2024/QH15, Luật số 59/2024/QH15 và Luật số 99/2025/QH15;

Căn cứ Luật Tư pháp người chưa thành niên số 59/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 85/2025/QH15;

Căn cứ Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 82/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 87/2025/QH15;

Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao ban hành Thông tư quy định biểu mẫu văn bản tố tụng, văn bản nghiệp vụ thực hiện trong công tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định về Biểu mẫu văn bản tố tụng, văn bản nghiệp vụ thực hiện trong công tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố của Viện kiểm sát các cấp theo quy định của Bộ luật Tố tụng hình sự, Luật Tư pháp người chưa thành niên và Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Viện kiểm sát nhân dân tối cao, các đơn vị thuộc Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

2. Viện kiểm sát nhân dân các tỉnh, thành phố (sau đây gọi là Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh).

3. Viện kiểm sát nhân dân khu vực.

4. Viện kiểm sát quân sự các cấp.

5. Người có thẩm quyền tiến hành tố tụng thuộc các cơ quan, đơn vị quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này.

6. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 3. Các biểu mẫu văn bản tố tụng, văn bản nghiệp vụ thực hiện trong công tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố

Ban hành kèm theo Thông tư này 213 Biểu mẫu văn bản tố tụng, văn bản nghiệp vụ thực hiện trong công tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố (có Danh mục kèm theo).

Điều 4. Nguyên tắc sử dụng và quản lý biểu mẫu văn bản tố tụng, văn bản nghiệp vụ thực hiện trong công tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố

1. Các biểu mẫu phải được sử dụng và quản lý đúng mục đích cho hoạt động thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp trong giai đoạn tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm, khởi tố, điều tra, truy tố.

2. Việc ghi thông tin trong từng biểu mẫu phải bảo đảm khách quan, chính xác, đầy đủ theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2026.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

1. Thủ trưởng đơn vị thuộc Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân khu vực, Viện kiểm sát quân sự các cấp chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

2. Vụ Pháp chế, Văn phòng, Thanh tra Viện kiểm sát nhân dân tối cao phối hợp với các đơn vị có liên quan theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có vướng mắc, các đơn vị, Viện kiểm sát các cấp kịp thời báo cáo về Viện kiểm sát nhân dân tối cao (qua Vụ Pháp chế) để có hướng dẫn.

Nơi nhận:
– Ủy ban Thường vụ Quốc hội (để giám sát);
– Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội;
– Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội;
– Ban Nội chính Trung ương;
– Văn phòng Trung ương Đảng;
– Văn phòng Chủ tịch nước;
– Văn phòng Chính phủ;
– Tòa án nhân dân tối cao;
-Bộ Công an;
– Bộ Quốc phòng;
– Bộ Tư pháp;
– Bộ Tài chính;
– Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
– các Phó Viện trưởng VKSTC (để thực hiện);
– Viện kiểm sát quân sự trung ương;
– Các đơn vị thuộc VKSTC (để thực hiện);
– VKSND các tỉnh, thành phố (để thực hiện);
– Công báo, Cổng Thông tin điện tử VKSTC (để đăng tải);
– Lưu: VT, V14.

VIỆN TRƯỞNG

Nguyễn Huy Tiến

DANH MỤC

Biểu mẫu văn bản tố tụng, văn bản nghiệp vụ thực hiện trong công tác thực hành quyền công tố, kiểm sát việc khởi tố, điều tra và truy tố

(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2026/TT-VKSTC ngày 09 tháng 02 năm 2026
của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao)

Mẫu số

Tên biểu mẫu

I. MẪU SỬ DỤNG TRONG TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT NGUỒN TIN VỀ TỘI PHẠM VÀ KHỞI TỐ VỤ ÁN HÌNH SỰ
1
Biên bản tiếp nhận nguồn tin về tội phạm
2
Phiếu chuyển nguồn tin về tội phạm
3
Quyết định phân công thực hành quyền công tố, kiểm sát việc tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm
4
Quyết định thay đổi người thực hành quyền công tố, kiểm sát việc tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm
5
Yêu cầu kiểm tra, xác minh nguồn tin về tội phạm
6
Yêu cầu tiếp nhận/kiểm tra, xác minh/ra quyết định giải quyết nguồn tin về tội phạm
7
Yêu cầu cung cấp tài liệu để kiểm sát việc giải quyết nguồn tin về tội phạm
8
Yêu cầu chuyển nguồn tin về tội phạm
9
Quyết định gia hạn thời hạn giải quyết nguồn tin về tội phạm
10
Quyết định tạm đình chỉ việc giải quyết nguồn tin về tội phạm
11
Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm đình chỉ việc giải quyết nguồn tin về tội phạm
12
Quyết định phục hồi việc giải quyết nguồn tin về tội phạm
13
Quyết định giải quyết tranh chấp về thẩm quyền giải quyết nguồn tin về tội phạm
14
Quyết định trực tiếp kiểm sát việc tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm
15
Kế hoạch trực tiếp kiểm sát việc tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm
16
Kết luận trực tiếp kiểm sát việc tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm
17
Yêu cầu khởi tố vụ án hình sự
18
Yêu cầu ra Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố vụ án hình sự
19
Yêu cầu ra Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố vụ án hình sự
20
Yêu cầu ra Quyết định hủy bỏ Quyết định khởi tố vụ án (hoặc Quyết định không khởi tố vụ án hình sự)
21
Quyết định không khởi tố vụ án hình sự
22
Quyết định hủy bỏ Quyết định không khởi tố vụ án hình sự
23
Quyết định khởi tố vụ án hình sự
24
Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố vụ án hình sự
25
Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố vụ án hình sự
26
Quyết định hủy bỏ Quyết định khởi tố vụ án hình sự
27
Thông báo về việc hủy bỏ Quyết định khởi tố vụ án hình sự
28
Quyết định hủy bỏ Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố vụ án hình sự
29
Quyết định hủy bỏ Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố vụ án hình sự
30
Thông báo kết quả giải quyết nguồn tin về tội phạm
II. MẪU SỬ DỤNG TRONG VIỆC ÁP DỤNG BIỆN PHÁP NGĂN CHẶN, BIỆN PHÁP CƯỠNG CHẾ
31
Quyết định phê chuẩn Lệnh bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp
32
Quyết định không phê chuẩn Lệnh bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp
33
Quyết định phê chuẩn Quyết định gia hạn tạm giữ
34
Quyết định không phê chuẩn Quyết định gia hạn tạm giữ
35
Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm giữ/Quyết định gia hạn tạm giữ
36
Quyết định trả tự do cho người bị tạm giữ
37
Quyết định phê chuẩn Lệnh bắt bị can để tạm giam
38
Quyết định không phê chuẩn Lệnh bắt bị can để tạm giam
39
Lệnh bắt bị can để tạm giam
40
Quyết định phê chuẩn Lệnh tạm giam
41
Quyết định không phê chuẩn Lệnh tạm giam
42
Quyết định gia hạn tạm giam
43
Quyết định hủy bỏ biện pháp tạm giam
44
Quyết định thay thế biện pháp tạm giam
45
Quyết định phê chuẩn Quyết định về việc bảo lĩnh
46
Quyết định không phê chuẩn Quyết định về việc bảo lĩnh
47
Quyết định về việc bảo lĩnh
48
Quyết định hủy bỏ biện pháp bảo lĩnh
49
Quyết định phê chuẩn Quyết định về việc đặt tiền để bảo đảm
50
Quyết định không phê chuẩn Quyết định về việc đặt tiền để bảo đảm
51
Quyết định về việc đặt tiền để bảo đảm
52
Quyết định hủy bỏ biện pháp đặt tiền để bảo đảm
53
Lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú
54
Thông báo về việc áp dụng biện pháp cấm đi khỏi nơi cư trú
55
Quyết định hủy bỏ biện pháp cấm đi khỏi nơi cư trú
56
Quyết định tạm hoãn xuất cảnh
57
Quyết định hủy bỏ biện pháp tạm hoãn xuất cảnh
58
Lệnh tạm giam
59
Quyết định gia hạn thời hạn tạm giam để truy tố
60
Quyết định áp giải bị can
61
Quyết định dẫn giải
62
Lệnh kê biên tài sản
63
Biên bản kê biên tài sản
64
Quyết định hủy bỏ biện pháp kê biên tài sản
65
Biên bản về việc thi hành Quyết định hủy bỏ biện pháp kê biên tài sản
66
Lệnh phong tỏa tài khoản
67
Biên bản phong tỏa tài khoản
68
Quyết định hủy bỏ biện pháp phong tỏa tài khoản
69
Biên bản hủy bỏ biện pháp phong tỏa tài khoản
III. MẪU SỬ DỤNG ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ THẤM QUYỀN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG, NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG
70
Quyết định phân công Phó Viện trưởng thực hành quyền công tố, kiểm sát việc giải quyết vụ án hình sự
71
Quyết định phân công Kiểm sát viên/Kiểm tra viên thực hành quyền công tố, kiểm sát việc giải quyết vụ án hình sự
72
Quyết định thay đổi người thực hành quyền công tố, kiểm sát việc giải quyết vụ án hình sự
73
Yêu cầu thay đổi Thủ trưởng/Cấp trưởng/Phó Thủ trưởng/Cấp phó cơ quan có thẩm quyền điều tra/Điều tra viên/cán bộ điều tra
74
Yêu cầu cử người phiên dịch/người dịch thuật
75
Đề nghị thay đổi người phiên dịch/người dịch thuật
76
Quyết định thay đổi người phiên dịch/người dịch thuật
77
Yêu cầu/Đề nghị cử người bào chữa
78
Thông báo về việc đăng ký người bào chữa
79
Thông báo về việc hủy bỏ đăng ký bào chữa
80
Thông báo từ chối việc đăng ký bào chữa
81
Quyết định thời điểm người bào chữa tham gia tố tụng
82
Thông báo cho người bào chữa về thời gian, địa điểm tiến hành hoạt động tố tụng
83
Yêu cầu thay đổi người giám định/người định giá tài sản
84
Quyết định thay đổi người giám định/người định giá tài sản
IV. MẪU SỬ DỤNG TRONG GIAI ĐOẠN ĐIỀU TRA VỤ ÁN HÌNH SỰ
85
Quyết định chuyển vụ án hình sự để điều tra theo thẩm quyền
86
Quyết định chuyển việc thực hiện thẩm quyền thực hành quyền công tố, kiểm sát việc giải quyết vụ việc/vụ án hình sự
87
Yêu cầu điều tra
88
Quyết định hủy bỏ Quyết định nhập vụ án hình sự
89
Quyết định hủy bỏ Quyết định tách vụ án hình sự
90
Quyết định phê chuẩn Quyết định khởi tố bị can
91
Quyết định phê chuẩn Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố bị can
92
Quyết định phê chuẩn Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố bị can
93
Quyết định hủy bỏ Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố bị can
94
Quyết định hủy bỏ Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố bị can
95
Quyết định hủy bỏ Quyết định hủy bỏ Quyết định khởi tố bị can
96
Yêu cầu ra Quyết định khởi tố bị can
97
Quyết định khởi tố bị can
98
Yêu cầu ra Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố bị can
99
Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố bị can
100
Yêu cầu ra Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố bị can
101
Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố bị can
102
Quyết định hủy bỏ Quyết định khởi tố bị can
103
Đề nghị gia hạn thời hạn điều tra vụ án hình sự
104
Quyết định gia hạn thời hạn điều tra vụ án hình sự
105
Quyết định không gia hạn thời hạn điều tra vụ án hình sự
106
Yêu cầu truy nã bị can
107
Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm đình chỉ điều tra vụ án hình sự
108
Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm đình chỉ điều tra bị can
109
Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm đình chỉ điều tra vụ án hình sự đối với bị can
110
Quyết định hủy bỏ Quyết định đình chỉ điều tra vụ án hình sự
111
Quyết định hủy bỏ Quyết định đình chỉ điều tra bị can
112
Quyết định hủy bỏ Quyết định đình chỉ điều tra vụ án hình sự đối với bị can
113
Yêu cầu phục hồi điều tra vụ án hình sự
114
Yêu cầu phục hồi điều tra bị can
115
Yêu cầu phục hồi điều tra vụ án hình sự đối với bị can
116
Quyết định phục hồi điều tra vụ án hình sự
117
Quyết định phục hồi điều tra bị can
118
Quyết định phục hồi điều tra vụ án hình sự đối với bị can
119
Quyết định phê chuẩn Lệnh khám xét
120
Quyết định không phê chuẩn Lệnh khám xét
121
Quyết định phê chuẩn Lệnh thu giữ thư tín/điện tín/bưu kiện/bưu phẩm
122
Quyết định không phê chuẩn Lệnh thu giữ thư tín/điện tín/bưu kiện/bưu phẩm
123
Quyết định thực nghiệm điều tra
124
Biên bản thực nghiệm điều tra
125
Thông báo về việc không chấp nhận đề nghị trưng cầu giám định/định giá tài sản
126
Quyết định trưng cầu giám định
127
Yêu cầu định giá tài sản
128
Thông báo nội dung kết luận giám định/kết luận định giá tài sản
129
Quyết định trưng cầu giám định bổ sung
130
Quyết định trưng cầu giám định lại
131
Yêu cầu định giá lại tài sản
132
Quyết định định giá lại tài sản trong trường hợp đặc biệt
133
Quyết định giám định lại trong trường hợp đặc biệt
134
Biên bản ghi lời khai
135
Biên bản hỏi cung bị can
136
Biên bản đối chất
137
Biên bản xác minh/làm việc
138
Yêu cầu cung cấp tài liệu liên quan đến hành vi, quyết định tố tụng có vi phạm pháp luật trong điều tra
139
Kiến nghị khắc phục vi phạm pháp luật trong hoạt động tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm/khởi tố, điều tra
140
Kiến nghị áp dụng biện pháp phòng ngừa tội phạm, vi phạm pháp luật
V. MẪU SỬ DỤNG TRONG GIAI ĐOẠN TRUY TỐ
141
Quyết định chuyển vụ án hình sự để truy tố theo thẩm quyền
142
Quyết định nhập vụ án hình sự
143
Quyết định tách vụ án hình sự
144
Quyết định gia hạn thời hạn quyết định việc truy tố
145
Quyết định trả hồ sơ vụ án để điều tra bổ sung
146
Quyết định tạm đình chỉ vụ án hình sự
147
Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm đình chỉ vụ án hình sự
148
Quyết định tạm đình chỉ vụ án đối với bị can
149
Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm đình chỉ vụ án hình sự đối với bị can
150
Quyết định đình chỉ vụ án hình sự
151
Quyết định hủy bỏ Quyết định đình chỉ vụ án hình sự
152
Quyết định đình chỉ vụ án hình sự đối với bị can
153
Quyết định hủy bỏ Quyết định đình chỉ vụ án hình sự đối với bị can
154
Quyết định phục hồi vụ án hình sự
155
Quyết định phục hồi vụ án hình sự đối với bị can
156
Cáo trạng
157
Bản kê vật chứng kèm theo Cáo trạng
158
Danh sách những người Viện kiểm sát đề nghị Tòa án triệu tập đến phiên tòa
159
Quyết định phân công viện kiểm sát cấp dưới thực hành quyền công tố, kiểm sát xét xử sơ thẩm vụ án hình sự
160
Biên bản niêm yết công khai văn bản tố tụng
161
Phiếu yêu cầu trích xuất
162
Giấy mời
163
Giấy triệu tập
164
Biên bản giao nhận Cáo trạng/Quyết định truy tố theo thủ tục rút gọn/Quyết định tạm đình chỉ vụ án hình sự/Quyết định đình chỉ vụ án hình sự
165
Thông báo về việc vụ án có bị can bị tạm giam
166
Quyết định trả hồ sơ vụ án để điều tra lại
167
Thông báo về việc truy tố bị can/trả hồ sơ vụ án để điều tra bổ sung/đình chỉ hoặc tạm đình chỉ vụ án hình sự/đình chỉ hoặc tạm đình chỉ vụ án hình sự đối với bị can…
168
Biên bản giao nhận hồ sơ vụ việc/vụ án
VI. MẪU SỬ DỤNG TRONG XỬ LÝ VẬT CHỨNG, TÀI SẢN BỊ THU GIỮ
169
Quyết định xử lý vật chứng
170
Quyết định hủy bỏ Quyết định xử lý vật chứng
171
Quyết định trả lại tài sản
172
Quyết định hủy bỏ Quyết định trả lại tài sản
173
Quyết định chuyển vật chứng
VII. MẪU SỬ DỤNG TRONG ÁP DỤNG BIỆN PHÁP ĐIỀU TRA TỐ TỤNG ĐẶC BIỆT
174
Yêu cầu áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt
175
Quyết định phê chuẩn Quyết định áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt
176
Quyết định không phê chuẩn Quyết định áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt
177
Quyết định gia hạn thời hạn áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt
178
Quyết định hủy bỏ Quyết định áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt
VIII. MẪU SỬ DỤNG TRONG ÁP DỤNG THỦ TỤC ĐẶC BIỆT
179
Quyết định áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh
180
Quyết định đình chỉ thi hành biện pháp bắt buộc chữa bệnh
181
Quyết định áp dụng thủ tục rút gọn
182
Quyết định hủy bỏ Quyết định áp dụng thủ tục rút gọn
183
Quyết định truy tố theo thủ tục rút gọn
184
Đề nghị áp dụng biện pháp bảo vệ
IX. MẪU TỐ TỤNG ĐỐI VỚI NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN
185
Yêu cầu lập Báo cáo điều tra xã hội bổ sung
186
Thông báo áp dụng/không áp dụng thủ tục xử lý chuyển hướng
187
Yêu cầu xây dựng Kế hoạch xử lý chuyển hướng/Kế hoạch xử lý chuyển hướng bổ sung
188
Đề nghị xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng tại cộng đồng và giải quyết vấn đề bồi thường thiệt hại, tịch thu tài sản
189
Yêu cầu thực hiện thủ tục đề nghị Tòa án xem xét, quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng
190
Đề nghị xem xét, quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng
191
Quyết định áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng tại cộng đồng
192
Quyết định không áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng tại cộng đồng
193
Quyết định thay đổi biện pháp xử lý chuyển hướng tại cộng đồng
194
Quyết định hủy Quyết định áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng
195
Quyết định hủy Quyết định không áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng
196
Quyết định mở phiên họp xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng tại cộng đồng
197
Biên bản phiên họp xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng tại cộng đồng
198
Quyết định hoãn phiên họp xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng tại cộng đồng
199
Kiến nghị về việc áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng
200
Thông báo tiếp nhận khiếu nại/kiến nghị
201
Quyết định giải quyết khiếu nại/kiến nghị
202
Quyết định đình chỉ việc giải quyết khiếu nại/kiến nghị
203
Thông báo về hoạt động tố tụng
204
Quyết định về việc tham gia tố tụng của người đại diện/tổ chức
205
Thông báo về việc áp dụng biện pháp ngăn chặn đối với người chưa thành niên
206
Quyết định áp dụng biện pháp giám sát điện tử đối với người chưa thành niên
207
Quyết định phê chuẩn Quyết định áp dụng biện pháp giám sát điện tử đối với người chưa thành niên
208
Quyết định không phê chuẩn Quyết định áp dụng biện pháp giám sát điện tử đối với người chưa thành niên
209
Quyết định áp dụng biện pháp giám sát bởi người đại diện
210
Quyết định thay đổi người đại diện giám sát người chưa thành niên
211
Thông báo về việc thụ lý vụ án/về hoạt động tố tụng
212
Đề nghị hướng dẫn, hỗ trợ cho người chưa thành niên
213
Yêu cầu áp dụng các biện pháp kỹ thuật để bảo vệ thông tin cá nhân, danh dự, nhân phẩm của người chưa thành niên bị phát tán trên không gian mạng

 

I. MẪU SỬ DỤNG TRONG TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT NGUỒN TIN VỀ TỘI PHẠM VÀ KHỞI TỐ VỤ ÁN HÌNH SỰ
1. Biên bản tiếp nhận nguồn tin về tội phạm
2. Phiếu chuyển nguồn tin về tội phạm
3. Quyết định phân công thực hành quyền công tố, kiểm sát việc tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm
4. Quyết định thay đổi người thực hành quyền công tố, kiểm sát việc tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm
5. Yêu cầu kiểm tra, xác minh nguồn tin về tội phạm
6. Yêu cầu tiếp nhận/kiểm tra, xác minh/ra quyết định giải quyết nguồn tin về tội phạm
7. Yêu cầu cung cấp tài liệu để kiểm sát việc giải quyết nguồn tin về tội phạm
8. Yêu cầu chuyển nguồn tin về tội phạm
9. Quyết định gia hạn thời hạn giải quyết nguồn tin về tội phạm
10. Quyết định tạm đình chỉ việc giải quyết nguồn tin về tội phạm
11. Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm đình chỉ việc giải quyết nguồn tin về tội phạm
12. Quyết định phục hồi việc giải quyết nguồn tin về tội phạm
13. Quyết định giải quyết tranh chấp về thẩm quyền giải quyết nguồn tin về tội phạm
14. Quyết định trực tiếp kiểm sát việc tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm
15. Kế hoạch trực tiếp kiểm sát việc tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm
16. Kết luận trực tiếp kiểm sát việc tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm
17. Yêu cầu khởi tố vụ án hình sự
19. Yêu cầu ra Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố vụ án hình sự
18. Yêu cầu ra Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố vụ án hình sự
20. Yêu cầu ra Quyết định hủy bỏ Quyết định khởi tố vụ án (hoặc Quyết định không khởi tố vụ án hình sự)
21. Quyết định không khởi tố vụ án hình sự
22. Quyết định hủy bỏ Quyết định không khởi tố vụ án hình sự
23. Quyết định khởi tố vụ án hình sự
24. Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố vụ án hình sự
25. Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố vụ án hình sự
26. Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố vụ án hình sự
27. Thông báo về việc hủy bỏ Quyết định khởi tố vụ án hình sự
28. Quyết định hủy bỏ Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố vụ án hình sự
29. Quyết định hủy bỏ Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố vụ án hình sự
30. Thông báo kết quả giải quyết nguồn tin về tội phạm
II. MẪU SỬ DỤNG TRONG VIỆC ÁP DỤNG BIỆN PHÁP NGĂN CHẶN, BIỆN PHÁP CƯỠNG CHẾ
31. Quyết định phê chuẩn Lệnh bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp
32. Quyết định không phê chuẩn Lệnh bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp
33. Quyết định phê chuẩn Quyết định gia hạn tạm giữ
34. Quyết định không phê chuẩn Quyết định gia hạn tạm giữ
35. Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm giữ/Quyết định gia hạn tạm giữ
36. Quyết định trả tự do cho người bị tạm giữ
37. Quyết định phê chuẩn Lệnh bắt bị can để tạm giam
38. Quyết định không phê chuẩn Lệnh bắt bị can để tạm giam
39. Lệnh bắt bị can để tạm giam
40. Quyết định phê chuẩn Lệnh tạm giam
41. Quyết định không phê chuẩn Lệnh tạm giam
42. Quyết định gia hạn tạm giam
43. Quyết định hủy bỏ biện pháp tạm giam
44. Quyết định thay thế biện pháp tạm giam
45. Quyết định phê chuẩn Quyết định về việc bảo lĩnh
46. Quyết định không phê chuẩn Quyết định về việc bảo lĩnh
47. Quyết định về việc bảo lĩnh
48. Quyết định hủy bỏ biện pháp bảo lĩnh
49. Quyết định phê chuẩn Quyết định về việc đặt tiền để bảo đảm
50. Quyết định không phê chuẩn Quyết định về việc đặt tiền để bảo đảm
51. Quyết định về việc đặt tiền để bảo đảm
52. Quyết định hủy bỏ biện pháp đặt tiền để bảo đảm
53. Lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú
54. Thông báo về việc áp dụng biện pháp cấm đi khỏi nơi cư trú
55. Quyết định hủy bỏ biện pháp cấm đi khỏi nơi cư trú
56. Quyết định tạm hoãn xuất cảnh
57. Quyết định hủy bỏ biện pháp tạm hoãn xuất cảnh
58. Lệnh tạm giam
59. Quyết định gia hạn thời hạn tạm giam để truy tố
60. Quyết định áp giải bị can
61. Quyết định dẫn giải
62. Lệnh kê biên tài sản
63. Biên bản kê biên tài sản
64. Quyết định hủy bỏ biện pháp kê biên tài sản
65. Biên bản về việc thi hành Quyết định hủy bỏ biện pháp kê biên tài sản
66. Lệnh phong tỏa tài khoản
67. Biên bản phong tỏa tài khoản
68. Quyết định hủy bỏ biện pháp phong tỏa tài khoản
69. Biên bản hủy bỏ biện pháp phong tỏa tài khoản
III. MẪU SỬ DỤNG ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ THẤM QUYỀN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG, NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG
70. Quyết định phân công Phó Viện trưởng thực hành quyền công tố, kiểm sát việc giải quyết vụ án hình sự
71. Quyết định phân công Kiểm sát viên/Kiểm tra viên thực hành quyền công tố, kiểm sát việc giải quyết vụ án hình sự
72. Quyết định thay đổi người thực hành quyền công tố, kiểm sát việc giải quyết vụ án hình sự
73. Yêu cầu thay đổi Thủ trưởng/Cấp trưởng/Phó Thủ trưởng/Cấp phó cơ quan có thẩm quyền điều tra/Điều tra viên/cán bộ điều tra
74. Yêu cầu cử người phiên dịch/người dịch thuật
75. Đề nghị thay đổi người phiên dịch/người dịch thuật
76. Quyết định thay đổi người phiên dịch/người dịch thuật
77. Yêu cầu/Đề nghị cử người bào chữa
78. Thông báo về việc đăng ký người bào chữa
79. Thông báo về việc hủy bỏ đăng ký bào chữa
80. Thông báo từ chối việc đăng ký bào chữa
81. Quyết định thời điểm người bào chữa tham gia tố tụng
82. Thông báo cho người bào chữa về thời gian, địa điểm tiến hành hoạt động tố tụng
83. Yêu cầu thay đổi người giám định/người định giá tài sản
84. Quyết định thay đổi người giám định/người định giá tài sản
IV. MẪU SỬ DỤNG TRONG GIAI ĐOẠN ĐIỀU TRA VỤ ÁN HÌNH SỰ
85. Quyết định chuyển vụ án hình sự để điều tra theo thẩm quyền
86. Quyết định chuyển việc thực hiện thẩm quyền thực hành quyền công tố, kiểm sát việc giải quyết vụ việc/vụ án hình sự
87. Yêu cầu điều tra
88. Quyết định hủy bỏ Quyết định nhập vụ án hình sự
89. Quyết định hủy bỏ Quyết định tách vụ án hình sự
90. Quyết định phê chuẩn Quyết định khởi tố bị can
91. Quyết định phê chuẩn Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố bị can
92. Quyết định phê chuẩn Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố bị can
93. Quyết định hủy bỏ Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố bị can
94. Quyết định hủy bỏ Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố bị can
95. Quyết định hủy bỏ Quyết định hủy bỏ Quyết định khởi tố bị can
96. Yêu cầu ra Quyết định khởi tố bị can
97. Quyết định khởi tố bị can
98. Yêu cầu ra Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố bị can
99. Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố bị can
100. Yêu cầu ra Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố bị can
101. Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố bị can
102. Quyết định hủy bỏ Quyết định khởi tố bị can
103. Đề nghị gia hạn thời hạn điều tra vụ án hình sự
104. Quyết định gia hạn thời hạn điều tra vụ án hình sự
105. Quyết định không gia hạn thời hạn điều tra vụ án hình sự
106. Yêu cầu truy nã bị can
107. Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm đình chỉ điều tra vụ án hình sự
108. Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm đình chỉ điều tra bị can
109. Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm đình chỉ điều tra vụ án hình sự đối với bị can
110. Quyết định hủy bỏ Quyết định đình chỉ điều tra vụ án hình sự
111. Quyết định hủy bỏ Quyết định đình chỉ điều tra bị can
112. Quyết định hủy bỏ Quyết định đình chỉ điều tra vụ án hình sự đối với bị can
113. Yêu cầu phục hồi điều tra vụ án hình sự
114. Yêu cầu phục hồi điều tra bị can
115. Yêu cầu phục hồi điều tra vụ án hình sự đối với bị can
116. Quyết định phục hồi điều tra vụ án hình sự
117. Quyết định phục hồi điều tra bị can
118. Quyết định phục hồi điều tra vụ án hình sự đối với bị can
119. Quyết định phê chuẩn Lệnh khám xét
120. Quyết định không phê chuẩn Lệnh khám xét
121. Quyết định phê chuẩn Lệnh thu giữ thư tín/điện tín/bưu kiện/bưu phẩm
122. Quyết định không phê chuẩn Lệnh thu giữ thư tín/điện tín/bưu kiện/bưu phẩm
123. Quyết định thực nghiệm điều tra
124. Biên bản thực nghiệm điều tra
125. Thông báo về việc không chấp nhận đề nghị trưng cầu giám định/định giá tài sản
126. Quyết định trưng cầu giám định
127. Yêu cầu định giá tài sản
128. Thông báo nội dung kết luận giám định/kết luận định giá tài sản
129. Quyết định trưng cầu giám định bổ sung
130. Quyết định trưng cầu giám định lại
131. Yêu cầu định giá lại tài sản
132. Quyết định định giá lại tài sản trong trường hợp đặc biệt
133. Quyết định giám định lại trong trường hợp đặc biệt
134. Biên bản ghi lời khai
135. Biên bản hỏi cung bị can
136. Biên bản đối chất
137. Biên bản xác minh/làm việc
138. Yêu cầu cung cấp tài liệu liên quan đến hành vi, quyết định tố tụng có vi phạm pháp luật trong điều tra
139. Kiến nghị khắc phục vi phạm pháp luật trong hoạt động tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm/khởi tố, điều tra
140. Kiến nghị áp dụng biện pháp phòng ngừa tội phạm, vi phạm pháp luật
V. MẪU SỬ DỤNG TRONG GIAI ĐOẠN TRUY TỐ
141. Quyết định chuyển vụ án hình sự để truy tố theo thẩm quyền
142. Quyết định nhập vụ án hình sự
143. Quyết định tách vụ án hình sự
144. Quyết định gia hạn thời hạn quyết định việc truy tố
145. Quyết định trả hồ sơ vụ án để điều tra bổ sung
146. Quyết định tạm đình chỉ vụ án hình sự
147. Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm đình chỉ vụ án hình sự
148. Quyết định tạm đình chỉ vụ án đối với bị can
149. Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm đình chỉ vụ án hình sự đối với bị can
150. Quyết định đình chỉ vụ án hình sự
151. Quyết định hủy bỏ Quyết định đình chỉ vụ án hình sự
152. Quyết định đình chỉ vụ án hình sự đối với bị can
153. Quyết định hủy bỏ Quyết định đình chỉ vụ án hình sự đối với bị can
154. Quyết định phục hồi vụ án hình sự
155. Quyết định phục hồi vụ án hình sự đối với bị can
156. Cáo trạng
157. Bản kê vật chứng kèm theo Cáo trạng
158. Danh sách những người Viện kiểm sát đề nghị Tòa án triệu tập đến phiên tòa
159. Quyết định phân công viện kiểm sát cấp dưới thực hành quyền công tố, kiểm sát xét xử sơ thẩm vụ án hình sự
160. Biên bản niêm yết công khai văn bản tố tụng
161. Phiếu yêu cầu trích xuất
162. Giấy mời
163. Giấy triệu tập
164. Biên bản giao nhận Cáo trạng/Quyết định truy tố theo thủ tục rút gọn/Quyết định tạm đình chỉ vụ án hình sự/Quyết định đình chỉ vụ án hình sự
165. Thông báo về việc vụ án có bị can bị tạm giam
166. Quyết định trả hồ sơ vụ án để điều tra lại
167. Thông báo về việc truy tố bị can/trả hồ sơ vụ án để điều tra bổ sung/đình chỉ hoặc tạm đình chỉ vụ án hình sự/đình chỉ hoặc tạm đình chỉ vụ án hình sự đối với bị can…
168. Biên bản giao nhận hồ sơ vụ việc/vụ án
VI. MẪU SỬ DỤNG TRONG XỬ LÝ VẬT CHỨNG, TÀI SẢN BỊ THU GIỮ
169. Quyết định xử lý vật chứng
170. Quyết định hủy bỏ Quyết định xử lý vật chứng
171. Quyết định trả lại tài sản
172. Quyết định hủy bỏ Quyết định trả lại tài sản
173. Quyết định chuyển vật chứng
VII. MẪU SỬ DỤNG TRONG ÁP DỤNG BIỆN PHÁP ĐIỀU TRA TỐ TỤNG ĐẶC BIỆT
174. Quyết định chuyển vật chứng
175. Quyết định phê chuẩn Quyết định áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt
176. Quyết định không phê chuẩn Quyết định áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt
177. Quyết định gia hạn thời hạn áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt
178. Quyết định hủy bỏ Quyết định áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt
VIII. MẪU SỬ DỤNG TRONG ÁP DỤNG THỦ TỤC ĐẶC BIỆT
179. Quyết định áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh
180. Quyết định đình chỉ thi hành biện pháp bắt buộc chữa bệnh
181. Quyết định áp dụng thủ tục rút gọn
182. Quyết định hủy bỏ Quyết định áp dụng thủ tục rút gọn
183. Quyết định truy tố theo thủ tục rút gọn
184. Đề nghị áp dụng biện pháp bảo vệ
IX. MẪU TỐ TỤNG ĐỐI VỚI NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN
185. Yêu cầu lập Báo cáo điều tra xã hội bổ sung
186. Thông báo áp dụng/không áp dụng thủ tục xử lý chuyển hướng
187. Yêu cầu xây dựng Kế hoạch xử lý chuyển hướng/Kế hoạch xử lý chuyển hướng bổ sung
188. Đề nghị xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng tại cộng đồng và giải quyết vấn đề bồi thường thiệt hại, tịch thu tài sản
189. Yêu cầu thực hiện thủ tục đề nghị Tòa án xem xét, quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng
190. Đề nghị xem xét, quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng
191. Quyết định áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng tại cộng đồng
192. Quyết định không áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng tại cộng đồng
193. Quyết định thay đổi biện pháp xử lý chuyển hướng tại cộng đồng
194. Quyết định hủy Quyết định áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng
195. Quyết định hủy Quyết định không áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng
196. Quyết định mở phiên họp xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng tại cộng đồng
197. Biên bản phiên họp xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng tại cộng đồng
198. Quyết định hoãn phiên họp xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng tại cộng đồng
199. Kiến nghị về việc áp dụng biện pháp xử lý chuyển hướng
200. Thông báo tiếp nhận khiếu nại/kiến nghị
201. Quyết định giải quyết khiếu nại/kiến nghị
202. Quyết định đình chỉ việc giải quyết khiếu nại/kiến nghị
203. Thông báo về hoạt động tố tụng
204. Quyết định về việc tham gia tố tụng của người đại diện/tổ chức
205. Thông báo về việc áp dụng biện pháp ngăn chặn đối với người chưa thành niên
206. Quyết định áp dụng biện pháp giám sát điện tử đối với người chưa thành niên
207. Quyết định phê chuẩn Quyết định áp dụng biện pháp giám sát điện tử đối với người chưa thành niên
208. Quyết định không phê chuẩn Quyết định áp dụng biện pháp giám sát điện tử đối với người chưa thành niên
209. Quyết định áp dụng biện pháp giám sát bởi người đại diện
210. Quyết định thay đổi người đại diện giám sát người chưa thành niên
211. Thông báo về việc thụ lý vụ án/về hoạt động tố tụng
212. Đề nghị hướng dẫn, hỗ trợ cho người chưa thành niên
213. Yêu cầu áp dụng các biện pháp kỹ thuật để bảo vệ thông ti
========================================================

ĐOÀN LUẬT SƯ HÀ NỘI

CÔNG TY LUẬT DRAGON

Giám đốc - Thạc sĩ Luật sư:  Nguyễn Minh Long Công ty luật chuyên:
Hình sự - Thu hồi nợ - Doanh nghiệp – Đất Đai – Trọng tài thương mại – Hôn nhân và Gia đình.
Trụ sở chính: Phòng 08 tầng 09 toà nhà VINACONEX DIAMOND TOWER, số 459C Bạch Mai, phường Bạch Mai, thành phố Hà Nội.
Văn phòng luật sư tại Long Biên: Số 22 ngõ 29 Phố Trạm, phường Long Biên, thành phố Hà Nội
Văn phòng luật sư Hải Phòng:  Phòng 5.5 Tòa nhà Khánh Hội, lô 2/3c đường Lê Hồng Phong, phường Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
Điện thoại: 1900 599 979 / 098.301.9109
Email: dragonlawfirm@gmail.com
Hệ thống Website:
www.vanphongluatsu.com.vn
www.congtyluatdragon.com
www.luatsubaochua.vn
www.dragonlaw.vn
#luatsubaochua #luatsutranhtung #luatsuhinhsu #luatsudatdai